Lịch âm tháng 1 năm 1983

Tháng 1/1983 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Nhâm Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/1, 17/1, 29/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1983

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Bảy18/11Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
2/1Chủ Nhật19/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
3/1Thứ Hai20/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
4/1Thứ Ba21/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
5/1Thứ Tư22/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
6/1Thứ Năm23/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
7/1Thứ Sáu24/11Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
8/1Thứ Bảy25/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
9/1Chủ Nhật26/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
10/1Thứ Hai27/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (47)
11/1Thứ Ba28/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
12/1Thứ Tư29/11Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
13/1Thứ Năm30/11Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
14/1Thứ Sáu1/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
15/1Thứ Bảy2/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
16/1Chủ Nhật3/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Hai4/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
18/1Thứ Ba5/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/1Thứ Tư6/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Năm7/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
21/1Thứ Sáu8/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
22/1Thứ Bảy9/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/1Chủ Nhật10/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
24/1Thứ Hai11/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
25/1Thứ Ba12/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
26/1Thứ Tư13/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
27/1Thứ Năm14/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
28/1Thứ Sáu15/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
29/1Thứ Bảy16/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
30/1Chủ Nhật17/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
31/1Thứ Hai18/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 2/1 (âm 19/11) — Sát Chủ
  • 3/1 (âm 20/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/1 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 6/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 9/1 (âm 26/11) — Trùng Tang
  • 10/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 20/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 21/1 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 22/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 28/1 (âm 15/12) — Sát Chủ
  • 30/1 (âm 17/12) — Trùng Tang
  • 31/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.