Lịch âm tháng 2 năm 1983

Tháng 2/1983 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/2, 27/2, 5/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1983

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Ba19/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
2/2Thứ Tư20/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
3/2Thứ Năm21/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
4/2Thứ Sáu22/12Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (40)
5/2Thứ Bảy23/12Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
6/2Chủ Nhật24/12Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
7/2Thứ Hai25/12Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
8/2Thứ Ba26/12Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
9/2Thứ Tư27/12Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
10/2Thứ Năm28/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
11/2Thứ Sáu29/12Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
12/2Thứ Bảy30/12Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
13/2Chủ Nhật1/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
14/2Thứ Hai2/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
15/2Thứ Ba3/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
16/2Thứ Tư4/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
17/2Thứ Năm5/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
18/2Thứ Sáu6/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
19/2Thứ Bảy7/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
20/2Chủ Nhật8/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
21/2Thứ Hai9/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
22/2Thứ Ba10/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
23/2Thứ Tư11/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
24/2Thứ Năm12/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
25/2Thứ Sáu13/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
26/2Thứ Bảy14/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
27/2Chủ Nhật15/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
28/2Thứ Hai16/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 2/2 (âm 20/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/2 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 9/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 10/2 (âm 28/12) — Trùng Phục
  • 13/2 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/2 (âm 2/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 17/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 19/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 21/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 22/2 (âm 10/1) — Sát Chủ
  • 25/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/2 (âm 15/1) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.