Lịch âm tháng 10 năm 1986

Tháng 10/1986 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Bính Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/10, 6/10, 31/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1986

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư28/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
2/10Thứ Năm29/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
3/10Thứ Sáu30/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
4/10Thứ Bảy1/9Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
5/10Chủ Nhật2/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
6/10Thứ Hai3/9Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
7/10Thứ Ba4/9Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
8/10Thứ Tư5/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
9/10Thứ Năm6/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
10/10Thứ Sáu7/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
11/10Thứ Bảy8/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
12/10Chủ Nhật9/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
13/10Thứ Hai10/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
14/10Thứ Ba11/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
15/10Thứ Tư12/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
16/10Thứ Năm13/9Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
17/10Thứ Sáu14/9Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
18/10Thứ Bảy15/9Ất MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
19/10Chủ Nhật16/9Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
20/10Thứ Hai17/9Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
21/10Thứ Ba18/9Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
22/10Thứ Tư19/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
23/10Thứ Năm20/9Canh TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
24/10Thứ Sáu21/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
25/10Thứ Bảy22/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (54)
26/10Chủ Nhật23/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
27/10Thứ Hai24/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
28/10Thứ Ba25/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
29/10Thứ Tư26/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
30/10Thứ Năm27/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Sáu28/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 29/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 2/9) — Sát Chủ
  • 6/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 8/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 10/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 8/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/10 (âm 9/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 13/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 17/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 21/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/10 (âm 19/9) — Trùng Phục
  • 23/10 (âm 20/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/10 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 28/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/10 (âm 26/9) — Sát Chủ
  • 30/10 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 28/9) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.