Lịch âm tháng 9 năm 1986

Tháng 9/1986 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/9, 12/9, 14/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1986

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai27/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
2/9Thứ Ba28/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
3/9Thứ Tư29/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
4/9Thứ Năm1/8Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
5/9Thứ Sáu2/8Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
6/9Thứ Bảy3/8Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
7/9Chủ Nhật4/8Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
8/9Thứ Hai5/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)
9/9Thứ Ba6/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
10/9Thứ Tư7/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
11/9Thứ Năm8/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
12/9Thứ Sáu9/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
13/9Thứ Bảy10/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
14/9Chủ Nhật11/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
15/9Thứ Hai12/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
16/9Thứ Ba13/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
17/9Thứ Tư14/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (47)
18/9Thứ Năm15/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
19/9Thứ Sáu16/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
20/9Thứ Bảy17/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
21/9Chủ Nhật18/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
22/9Thứ Hai19/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
23/9Thứ Ba20/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/9Thứ Tư21/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
25/9Thứ Năm22/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
26/9Thứ Sáu23/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (68)
27/9Thứ Bảy24/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
28/9Chủ Nhật25/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
29/9Thứ Hai26/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
30/9Thứ Ba27/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 3/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 4/9 (âm 1/8) — Trùng Tang
  • 5/9 (âm 2/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 12/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/9 (âm 11/8) — Trùng Tang
  • 16/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 17/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/9 (âm 15/8) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 17/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 24/9 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 25/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 26/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 28/9 (âm 25/8) — Trùng Phục
  • 29/9 (âm 26/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.