Lịch âm tháng 10 năm 1990

Tháng 10/1990 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/10, 16/10, 28/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1990

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Hai13/8Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
2/10Thứ Ba14/8Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
3/10Thứ Tư15/8Tân SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
4/10Thứ Năm16/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
5/10Thứ Sáu17/8Quý MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
6/10Thứ Bảy18/8Giáp ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
7/10Chủ Nhật19/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
8/10Thứ Hai20/8Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
9/10Thứ Ba21/8Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
10/10Thứ Tư22/8Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
11/10Thứ Năm23/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/10Thứ Sáu24/8Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
13/10Thứ Bảy25/8Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
14/10Chủ Nhật26/8Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
15/10Thứ Hai27/8Quý SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
16/10Thứ Ba28/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
17/10Thứ Tư29/8Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
18/10Thứ Năm1/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
19/10Thứ Sáu2/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
20/10Thứ Bảy3/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
21/10Chủ Nhật4/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
22/10Thứ Hai5/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/10Thứ Ba6/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/10Thứ Tư7/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
25/10Thứ Năm8/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/10Thứ Sáu9/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
27/10Thứ Bảy10/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
28/10Chủ Nhật11/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/10Thứ Hai12/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
30/10Thứ Ba13/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Tư14/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 2/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 3/10 (âm 15/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 6/10 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/10 (âm 19/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 11/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 13/10 (âm 25/8) — Trùng Tang
  • 15/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 17/10 (âm 29/8) — Trùng Phục
  • 18/10 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 21/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 22/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 24/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 28/10 (âm 11/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.