Lịch âm tháng 9 năm 1990
Tháng 9/1990 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/9, 15/9, 8/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/1990
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Bảy | 13/7 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (44) |
| 2/9 | Chủ Nhật | 14/7 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 3/9 | Thứ Hai | 15/7 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 4/9 | Thứ Ba | 16/7 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 5/9 | Thứ Tư | 17/7 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 6/9 | Thứ Năm | 18/7 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 7/9 | Thứ Sáu | 19/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 8/9 | Thứ Bảy | 20/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 9/9 | Chủ Nhật | 21/7 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 10/9 | Thứ Hai | 22/7 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (52) |
| 11/9 | Thứ Ba | 23/7 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 12/9 | Thứ Tư | 24/7 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 13/9 | Thứ Năm | 25/7 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (40) |
| 14/9 | Thứ Sáu | 26/7 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 15/9 | Thứ Bảy | 27/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 16/9 | Chủ Nhật | 28/7 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 17/9 | Thứ Hai | 29/7 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (56) |
| 18/9 | Thứ Ba | 30/7 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 19/9 | Thứ Tư | 1/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 20/9 | Thứ Năm | 2/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 21/9 | Thứ Sáu | 3/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 22/9 | Thứ Bảy | 4/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 23/9 | Chủ Nhật | 5/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 24/9 | Thứ Hai | 6/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 25/9 | Thứ Ba | 7/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (45) |
| 26/9 | Thứ Tư | 8/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 27/9 | Thứ Năm | 9/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 28/9 | Thứ Sáu | 10/8 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 29/9 | Thứ Bảy | 11/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 30/9 | Chủ Nhật | 12/8 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 2/9 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 6/9 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 7/9 (âm 19/7) — Sát Chủ
- 9/9 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 10/9 (âm 22/7) — Tam Nương
- 11/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 12/9 (âm 24/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
- 15/9 (âm 27/7) — Tam Nương
- 16/9 (âm 28/7) — Trùng Phục
- 17/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 21/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ
- 23/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 24/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
- 25/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 27/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

