Lịch âm tháng 8 năm 1990

Tháng 8/1990 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/8, 31/8, 2/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1990

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư11/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
2/8Thứ Năm12/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
3/8Thứ Sáu13/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
4/8Thứ Bảy14/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
5/8Chủ Nhật15/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
6/8Thứ Hai16/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
7/8Thứ Ba17/6Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
8/8Thứ Tư18/6Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
9/8Thứ Năm19/6Bính NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
10/8Thứ Sáu20/6Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
11/8Thứ Bảy21/6Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
12/8Chủ Nhật22/6Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
13/8Thứ Hai23/6Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
14/8Thứ Ba24/6Tân HợiHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
15/8Thứ Tư25/6Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
16/8Thứ Năm26/6Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/8Thứ Sáu27/6Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (24)
18/8Thứ Bảy28/6Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
19/8Chủ Nhật29/6Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
20/8Thứ Hai1/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (44)
21/8Thứ Ba2/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
22/8Thứ Tư3/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/8Thứ Năm4/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
24/8Thứ Sáu5/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
25/8Thứ Bảy6/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/8Chủ Nhật7/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
27/8Thứ Hai8/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
28/8Thứ Ba9/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
29/8Thứ Tư10/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
30/8Thứ Năm11/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
31/8Thứ Sáu12/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 11/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 2/8 (âm 12/6) — Trùng Tang
  • 3/8 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 4/8 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 7/8 (âm 17/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 19/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/8 (âm 21/6) — Trùng Phục
  • 12/8 (âm 22/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 17/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 19/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 4/7) — Trùng Tang
  • 24/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 26/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/8 (âm 8/7) — Trùng Phục
  • 28/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/8 (âm 12/7) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.