Lịch âm tháng 7 năm 1990

Tháng 7/1990 31 ngày dương, ứng với tháng 5N → 6 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/7, 13/7, 9/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1990

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Chủ Nhật9/5NĐinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
2/7Thứ Hai10/5NMậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
3/7Thứ Ba11/5NKỷ TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/7Thứ Tư12/5NCanh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
5/7Thứ Năm13/5NTân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
6/7Thứ Sáu14/5NNhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
7/7Thứ Bảy15/5NQuý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
8/7Chủ Nhật16/5NGiáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
9/7Thứ Hai17/5NẤt HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
10/7Thứ Ba18/5NBính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
11/7Thứ Tư19/5NĐinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
12/7Thứ Năm20/5NMậu DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
13/7Thứ Sáu21/5NKỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
14/7Thứ Bảy22/5NCanh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
15/7Chủ Nhật23/5NTân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
16/7Thứ Hai24/5NNhâm NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
17/7Thứ Ba25/5NQuý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
18/7Thứ Tư26/5NGiáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
19/7Thứ Năm27/5NẤt DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
20/7Thứ Sáu28/5NBính TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
21/7Thứ Bảy29/5NĐinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
22/7Chủ Nhật1/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
23/7Thứ Hai2/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
24/7Thứ Ba3/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
25/7Thứ Tư4/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
26/7Thứ Năm5/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
27/7Thứ Sáu6/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
28/7Thứ Bảy7/6Giáp NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
29/7Chủ Nhật8/6Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
30/7Thứ Hai9/6Bính ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
31/7Thứ Ba10/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 9/5N) — Trùng Tang
  • 2/7 (âm 10/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/7 (âm 11/5N) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 13/5N) — Tam Nương
  • 6/7 (âm 14/5N) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 7/7 (âm 15/5N) — Trùng Phục
  • 10/7 (âm 18/5N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/7 (âm 19/5N) — Trùng Tang
  • 14/7 (âm 22/5N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 15/7 (âm 23/5N) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 25/5N) — Trùng Phục
  • 18/7 (âm 26/5N) — Sát Chủ
  • 19/7 (âm 27/5N) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 29/5N) — Trùng Tang
  • 22/7 (âm 1/6) — Trùng Phục
  • 23/7 (âm 2/6) — Trùng Tang
  • 24/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.