Lịch âm tháng 6 năm 1990

Tháng 6/1990 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 5N âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/6, 5/6, 10/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1990

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu9/5Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
2/6Thứ Bảy10/5Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpTốt (56)
3/6Chủ Nhật11/5Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
4/6Thứ Hai12/5Canh TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
5/6Thứ Ba13/5Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
6/6Thứ Tư14/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/6Thứ Năm15/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
8/6Thứ Sáu16/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
9/6Thứ Bảy17/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
10/6Chủ Nhật18/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
11/6Thứ Hai19/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/6Thứ Ba20/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
13/6Thứ Tư21/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (58)
14/6Thứ Năm22/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
15/6Thứ Sáu23/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/6Thứ Bảy24/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
17/6Chủ Nhật25/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
18/6Thứ Hai26/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
19/6Thứ Ba27/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
20/6Thứ Tư28/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
21/6Thứ Năm29/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
22/6Thứ Sáu30/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
23/6Thứ Bảy1/5NKỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/6Chủ Nhật2/5NCanh ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
25/6Thứ Hai3/5NTân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/6Thứ Ba4/5NNhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/6Thứ Tư5/5NQuý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (22)
28/6Thứ Năm6/5NGiáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
29/6Thứ Sáu7/5NẤt SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
30/6Thứ Bảy8/5NBính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 4/6 (âm 12/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 7/6 (âm 15/5) — Trùng Phục
  • 8/6 (âm 16/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/6 (âm 17/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 12/6 (âm 20/5) — Sát Chủ
  • 14/6 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 15/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 16/6 (âm 24/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 17/6 (âm 25/5) — Trùng Phục
  • 19/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 20/6 (âm 28/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/6 (âm 29/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 2/5N) — Sát Chủ
  • 25/6 (âm 3/5N) — Tam Nương
  • 27/6 (âm 5/5N) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 28/6 (âm 6/5N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 29/6 (âm 7/5N) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.