Lịch âm tháng 5 năm 1990

Tháng 5/1990 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/5, 6/5, 18/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1990

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Ba7/4Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiBình thường (54)
2/5Thứ Tư8/4Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
3/5Thứ Năm9/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
4/5Thứ Sáu10/4Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
5/5Thứ Bảy11/4Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
6/5Chủ Nhật12/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
7/5Thứ Hai13/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
8/5Thứ Ba14/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
9/5Thứ Tư15/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
10/5Thứ Năm16/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
11/5Thứ Sáu17/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
12/5Thứ Bảy18/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
13/5Chủ Nhật19/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
14/5Thứ Hai20/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
15/5Thứ Ba21/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
16/5Thứ Tư22/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
17/5Thứ Năm23/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (44)
18/5Thứ Sáu24/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
19/5Thứ Bảy25/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
20/5Chủ Nhật26/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/5Thứ Hai27/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
22/5Thứ Ba28/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
23/5Thứ Tư29/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/5Thứ Năm1/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
25/5Thứ Sáu2/5Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
26/5Thứ Bảy3/5Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
27/5Chủ Nhật4/5Nhâm ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
28/5Thứ Hai5/5Quý TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
29/5Thứ Ba6/5Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
30/5Thứ Tư7/5Ất MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
31/5Thứ Năm8/5Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 2/5 (âm 8/4) — Sát Chủ
  • 3/5 (âm 9/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/5 (âm 10/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 8/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 11/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 12/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 14/5 (âm 20/4) — Sát Chủ
  • 15/5 (âm 21/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 21/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 27/5 (âm 4/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 31/5 (âm 8/5) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.