Lịch âm tháng 4 năm 1990
Tháng 4/1990 có 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo và 17 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/4, 19/4, 25/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/1990
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Chủ Nhật | 6/3 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/4 | Thứ Hai | 7/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 3/4 | Thứ Ba | 8/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 4/4 | Thứ Tư | 9/3 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (38) |
| 5/4 | Thứ Năm | 10/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 6/4 | Thứ Sáu | 11/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 7/4 | Thứ Bảy | 12/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 8/4 | Chủ Nhật | 13/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 9/4 | Thứ Hai | 14/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 10/4 | Thứ Ba | 15/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (51) |
| 11/4 | Thứ Tư | 16/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 12/4 | Thứ Năm | 17/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 13/4 | Thứ Sáu | 18/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 14/4 | Thứ Bảy | 19/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 15/4 | Chủ Nhật | 20/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 16/4 | Thứ Hai | 21/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 17/4 | Thứ Ba | 22/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 18/4 | Thứ Tư | 23/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 19/4 | Thứ Năm | 24/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 20/4 | Thứ Sáu | 25/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/4 | Thứ Bảy | 26/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 22/4 | Chủ Nhật | 27/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 23/4 | Thứ Hai | 28/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 24/4 | Thứ Ba | 29/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 25/4 | Thứ Tư | 1/4 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 26/4 | Thứ Năm | 2/4 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (53) |
| 27/4 | Thứ Sáu | 3/4 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 28/4 | Thứ Bảy | 4/4 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 29/4 | Chủ Nhật | 5/4 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 30/4 | Thứ Hai | 6/4 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 3/4 (âm 8/3) — Trùng Tang
- 4/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 8/4 (âm 13/3) — Tam Nương
- 9/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 10/4 (âm 15/3) — Kim Thần Thất Sát
- 12/4 (âm 17/3) — Sát Chủ
- 13/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 14/4 (âm 19/3) — Trùng Phục
- 16/4 (âm 21/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 17/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 18/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
- 21/4 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
- 22/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 23/4 (âm 28/3) — Trùng Tang
- 24/4 (âm 29/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 27/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
- 29/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

