Lịch âm tháng 3 năm 1990

Tháng 3/1990 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/3, 15/3, 27/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1990

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Năm5/2Ất SửuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
2/3Thứ Sáu6/2Bính DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
3/3Thứ Bảy7/2Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
4/3Chủ Nhật8/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
5/3Thứ Hai9/2Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
6/3Thứ Ba10/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
7/3Thứ Tư11/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
8/3Thứ Năm12/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
9/3Thứ Sáu13/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
10/3Thứ Bảy14/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
11/3Chủ Nhật15/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
12/3Thứ Hai16/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
13/3Thứ Ba17/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
14/3Thứ Tư18/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
15/3Thứ Năm19/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
16/3Thứ Sáu20/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
17/3Thứ Bảy21/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
18/3Chủ Nhật22/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
19/3Thứ Hai23/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
20/3Thứ Ba24/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
21/3Thứ Tư25/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
22/3Thứ Năm26/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
23/3Thứ Sáu27/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
24/3Thứ Bảy28/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
25/3Chủ Nhật29/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
26/3Thứ Hai30/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
27/3Thứ Ba1/3Tân MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
28/3Thứ Tư2/3Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
29/3Thứ Năm3/3Quý TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
30/3Thứ Sáu4/3Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
31/3Thứ Bảy5/3Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 3/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 4/3 (âm 8/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/3 (âm 9/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 9/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 11/3 (âm 15/2) — Trùng Tang
  • 12/3 (âm 16/2) — Sát Chủ
  • 14/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 16/3 (âm 20/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 17/3 (âm 21/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 21/3 (âm 25/2) — Trùng Tang
  • 23/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 28/2) — Sát Chủ
  • 28/3 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.