Lịch âm tháng 2 năm 1990

Tháng 2/1990 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 13 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/2, 4/2, 3/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1990

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Năm6/1Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
2/2Thứ Sáu7/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
3/2Thứ Bảy8/1Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
4/2Chủ Nhật9/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
5/2Thứ Hai10/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
6/2Thứ Ba11/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
7/2Thứ Tư12/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
8/2Thứ Năm13/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
9/2Thứ Sáu14/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
10/2Thứ Bảy15/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
11/2Chủ Nhật16/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
12/2Thứ Hai17/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
13/2Thứ Ba18/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
14/2Thứ Tư19/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
15/2Thứ Năm20/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
16/2Thứ Sáu21/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
17/2Thứ Bảy22/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
18/2Chủ Nhật23/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
19/2Thứ Hai24/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
20/2Thứ Ba25/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
21/2Thứ Tư26/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
22/2Thứ Năm27/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
23/2Thứ Sáu28/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
24/2Thứ Bảy29/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/2Chủ Nhật1/2Tân DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
26/2Thứ Hai2/2Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
27/2Thứ Ba3/2Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/2Thứ Tư4/2Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/2 (âm 9/1) — Trùng Phục
  • 8/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 14/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 17/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 20/2 (âm 25/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/2 (âm 26/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 22/2 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 24/2 (âm 29/1) — Trùng Phục
  • 25/2 (âm 1/2) — Trùng Phục
  • 27/2 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 28/2 (âm 4/2) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.