Lịch âm tháng 1 năm 1990

Tháng 1/1990 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/1, 10/1, 16/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1990

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai5/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
2/1Thứ Ba6/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
3/1Thứ Tư7/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
4/1Thứ Năm8/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
5/1Thứ Sáu9/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
6/1Thứ Bảy10/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
7/1Chủ Nhật11/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
8/1Thứ Hai12/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
9/1Thứ Ba13/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
10/1Thứ Tư14/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
11/1Thứ Năm15/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
12/1Thứ Sáu16/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
13/1Thứ Bảy17/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
14/1Chủ Nhật18/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
15/1Thứ Hai19/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Ba20/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/1Thứ Tư21/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/1Thứ Năm22/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
19/1Thứ Sáu23/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
20/1Thứ Bảy24/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
21/1Chủ Nhật25/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
22/1Thứ Hai26/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
23/1Thứ Ba27/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
24/1Thứ Tư28/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
25/1Thứ Năm29/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
26/1Thứ Sáu30/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
27/1Thứ Bảy1/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
28/1Chủ Nhật2/1Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
29/1Thứ Hai3/1Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
30/1Thứ Ba4/1Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
31/1Thứ Tư5/1Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 3/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 4/1 (âm 8/12) — Trùng Phục
  • 5/1 (âm 9/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 10/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/1 (âm 12/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 10/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 13/1 (âm 17/12) — Trùng Tang
  • 14/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 15/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 17/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 20/1 (âm 24/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/1 (âm 28/12) — Trùng Phục
  • 27/1 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 2/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 31/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.