Lịch âm tháng 12 năm 1989

Tháng 12/1989 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/12, 26/12, 5/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/1989

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Sáu4/11Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
2/12Thứ Bảy5/11Bính ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
3/12Chủ Nhật6/11Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
4/12Thứ Hai7/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
5/12Thứ Ba8/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
6/12Thứ Tư9/11Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
7/12Thứ Năm10/11Tân SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
8/12Thứ Sáu11/11Nhâm DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
9/12Thứ Bảy12/11Quý MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
10/12Chủ Nhật13/11Giáp ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
11/12Thứ Hai14/11Ất TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
12/12Thứ Ba15/11Bính NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
13/12Thứ Tư16/11Đinh MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
14/12Thứ Năm17/11Mậu ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
15/12Thứ Sáu18/11Kỷ DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
16/12Thứ Bảy19/11Canh TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
17/12Chủ Nhật20/11Tân HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
18/12Thứ Hai21/11Nhâm TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
19/12Thứ Ba22/11Quý SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
20/12Thứ Tư23/11Giáp DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
21/12Thứ Năm24/11Ất MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/12Thứ Sáu25/11Bính ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
23/12Thứ Bảy26/11Đinh TỵHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
24/12Chủ Nhật27/11Mậu NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
25/12Thứ Hai28/11Kỷ MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
26/12Thứ Ba29/11Canh ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
27/12Thứ Tư30/11Tân DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
28/12Thứ Năm1/12Nhâm TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
29/12Thứ Sáu2/12Quý HợiHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (40)
30/12Thứ Bảy3/12Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
31/12Chủ Nhật4/12Ất SửuHoàng đạoTrực TrừTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 4/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 3/12 (âm 6/11) — Trùng Tang
  • 4/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 8/12 (âm 11/11) — Sát Chủ
  • 9/12 (âm 12/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 10/12 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 11/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 12/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/12 (âm 16/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 18/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 20/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 21/12 (âm 24/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/12 (âm 26/11) — Trùng Tang
  • 24/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/12 (âm 28/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/12 (âm 3/12) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.