Lịch âm tháng 11 năm 1989

Tháng 11/1989 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/11, 11/11, 7/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1989

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư4/10Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
2/11Thứ Năm5/10Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
3/11Thứ Sáu6/10Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
4/11Thứ Bảy7/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
5/11Chủ Nhật8/10Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
6/11Thứ Hai9/10Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
7/11Thứ Ba10/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
8/11Thứ Tư11/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
9/11Thứ Năm12/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
10/11Thứ Sáu13/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
11/11Thứ Bảy14/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
12/11Chủ Nhật15/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/11Thứ Hai16/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
14/11Thứ Ba17/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
15/11Thứ Tư18/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
16/11Thứ Năm19/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
17/11Thứ Sáu20/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/11Thứ Bảy21/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
19/11Chủ Nhật22/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
20/11Thứ Hai23/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
21/11Thứ Ba24/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
22/11Thứ Tư25/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
23/11Thứ Năm26/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
24/11Thứ Sáu27/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
25/11Thứ Bảy28/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
26/11Chủ Nhật29/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
27/11Thứ Hai30/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
28/11Thứ Ba1/11Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
29/11Thứ Tư2/11Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
30/11Thứ Năm3/11Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 4/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 6/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 9/11 (âm 12/10) — Sát Chủ
  • 10/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 11/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 12/11 (âm 15/10) — Trùng Tang
  • 15/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 18/11 (âm 21/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/11 (âm 24/10) — Sát Chủ
  • 22/11 (âm 25/10) — Trùng Tang
  • 24/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 2/11) — Trùng Phục
  • 30/11 (âm 3/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.