Lịch âm tháng 10 năm 1989

Tháng 10/1989 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/10, 15/10, 4/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1989

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật2/9Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
2/10Thứ Hai3/9Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
3/10Thứ Ba4/9Bính ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
4/10Thứ Tư5/9Đinh DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/10Thứ Năm6/9Mậu TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
6/10Thứ Sáu7/9Kỷ HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
7/10Thứ Bảy8/9Canh TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
8/10Chủ Nhật9/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (48)
9/10Thứ Hai10/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
10/10Thứ Ba11/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
11/10Thứ Tư12/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
12/10Thứ Năm13/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
13/10Thứ Sáu14/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
14/10Thứ Bảy15/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
15/10Chủ Nhật16/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
16/10Thứ Hai17/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
17/10Thứ Ba18/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
18/10Thứ Tư19/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
19/10Thứ Năm20/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
20/10Thứ Sáu21/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
21/10Thứ Bảy22/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
22/10Chủ Nhật23/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
23/10Thứ Hai24/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
24/10Thứ Ba25/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
25/10Thứ Tư26/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Năm27/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
27/10Thứ Sáu28/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
28/10Thứ Bảy29/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
29/10Chủ Nhật1/10Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
30/10Thứ Hai2/10Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
31/10Thứ Ba3/10Giáp TýHắc đạoTrực MãnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 2/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 5/10 (âm 6/9) — Trùng Tang
  • 6/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 9/10 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 14/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 16/9) — Trùng Tang
  • 16/10 (âm 17/9) — Trùng Phục
  • 17/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 21/10 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 24/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/10 (âm 26/9) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 26/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 1/10) — Trùng Phục
  • 31/10 (âm 3/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.