Lịch âm tháng 9 năm 1989

Tháng 9/1989 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/9, 5/9, 20/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1989

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Sáu2/8Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
2/9Thứ Bảy3/8Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (44)
3/9Chủ Nhật4/8Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
4/9Thứ Hai5/8Đinh MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
5/9Thứ Ba6/8Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
6/9Thứ Tư7/8Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
7/9Thứ Năm8/8Canh NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
8/9Thứ Sáu9/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
9/9Thứ Bảy10/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
10/9Chủ Nhật11/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (72)
11/9Thứ Hai12/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
12/9Thứ Ba13/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
13/9Thứ Tư14/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
14/9Thứ Năm15/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
15/9Thứ Sáu16/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
16/9Thứ Bảy17/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
17/9Chủ Nhật18/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
18/9Thứ Hai19/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
19/9Thứ Ba20/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
20/9Thứ Tư21/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
21/9Thứ Năm22/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
22/9Thứ Sáu23/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
23/9Thứ Bảy24/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
24/9Chủ Nhật25/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
25/9Thứ Hai26/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
26/9Thứ Ba27/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
27/9Thứ Tư28/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
28/9Thứ Năm29/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
29/9Thứ Sáu30/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
30/9Thứ Bảy1/9Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 4/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 6/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/9 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 14/9 (âm 15/8) — Sát Chủ
  • 17/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 18/9 (âm 19/8) — Trùng Tang
  • 19/9 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/9 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 22/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 26/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 28/9 (âm 29/8) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.