Lịch âm tháng 8 năm 1989
Tháng 8/1989 có 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/8, 24/8, 12/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/1989
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Thứ Ba | 1/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (56) |
| 2/8 | Thứ Tư | 2/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (23) |
| 3/8 | Thứ Năm | 3/7 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 4/8 | Thứ Sáu | 4/7 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 5/8 | Thứ Bảy | 5/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 6/8 | Chủ Nhật | 6/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 7/8 | Thứ Hai | 7/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/8 | Thứ Ba | 8/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 9/8 | Thứ Tư | 9/7 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 10/8 | Thứ Năm | 10/7 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 11/8 | Thứ Sáu | 11/7 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 12/8 | Thứ Bảy | 12/7 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 13/8 | Chủ Nhật | 13/7 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (48) |
| 14/8 | Thứ Hai | 14/7 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 15/8 | Thứ Ba | 15/7 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 16/8 | Thứ Tư | 16/7 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 17/8 | Thứ Năm | 17/7 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 18/8 | Thứ Sáu | 18/7 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 19/8 | Thứ Bảy | 19/7 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/8 | Chủ Nhật | 20/7 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (72) |
| 21/8 | Thứ Hai | 21/7 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 22/8 | Thứ Ba | 22/7 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 23/8 | Thứ Tư | 23/7 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 24/8 | Thứ Năm | 24/7 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (72) |
| 25/8 | Thứ Sáu | 25/7 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 26/8 | Thứ Bảy | 26/7 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 27/8 | Chủ Nhật | 27/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 28/8 | Thứ Hai | 28/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 29/8 | Thứ Ba | 29/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 30/8 | Thứ Tư | 30/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 31/8 | Thứ Năm | 1/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (45) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 2/8 (âm 2/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 3/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 5/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 7/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 8/8 (âm 8/7) — Trùng Tang
- 9/8 (âm 9/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/8 (âm 12/7) — Trùng Phục
- 13/8 (âm 13/7) — Tam Nương
- 14/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 15/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
- 18/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 19/8 (âm 19/7) — Sát Chủ
- 21/8 (âm 21/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 23/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 26/8 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
- 27/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/8 (âm 28/7) — Trùng Tang
- 29/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

