Lịch âm tháng 7 năm 1989

Tháng 7/1989 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 30/7, 8/7, 18/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1989

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy28/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
2/7Chủ Nhật29/5Quý HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/7Thứ Hai1/6Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
4/7Thứ Ba2/6Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
5/7Thứ Tư3/6Bính DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (36)
6/7Thứ Năm4/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (64)
7/7Thứ Sáu5/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
8/7Thứ Bảy6/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
9/7Chủ Nhật7/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
10/7Thứ Hai8/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
11/7Thứ Ba9/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
12/7Thứ Tư10/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
13/7Thứ Năm11/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
14/7Thứ Sáu12/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
15/7Thứ Bảy13/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
16/7Chủ Nhật14/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/7Thứ Hai15/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
18/7Thứ Ba16/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
19/7Thứ Tư17/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
20/7Thứ Năm18/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
21/7Thứ Sáu19/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
22/7Thứ Bảy20/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
23/7Chủ Nhật21/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
24/7Thứ Hai22/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
25/7Thứ Ba23/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
26/7Thứ Tư24/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
27/7Thứ Năm25/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
28/7Thứ Sáu26/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
29/7Thứ Bảy27/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
30/7Chủ Nhật28/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
31/7Thứ Hai29/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 29/5) — Trùng Phục
  • 5/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 8/7 (âm 6/6) — Trùng Tang
  • 9/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 11/6) — Sát Chủ
  • 15/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 16/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 17/7 (âm 15/6) — Trùng Phục
  • 18/7 (âm 16/6) — Trùng Tang
  • 20/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 21/7 (âm 19/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 22/7 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/7 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 25/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 27/7 (âm 25/6) — Trùng Phục
  • 28/7 (âm 26/6) — Trùng Tang
  • 29/7 (âm 27/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.