Lịch âm tháng 6 năm 1989
Tháng 6/1989 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/6, 27/6, 24/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/1989
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Năm | 28/4 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 2/6 | Thứ Sáu | 29/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 3/6 | Thứ Bảy | 30/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (48) |
| 4/6 | Chủ Nhật | 1/5 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 5/6 | Thứ Hai | 2/5 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (32) |
| 6/6 | Thứ Ba | 3/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 7/6 | Thứ Tư | 4/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 8/6 | Thứ Năm | 5/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 9/6 | Thứ Sáu | 6/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 10/6 | Thứ Bảy | 7/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 11/6 | Chủ Nhật | 8/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 12/6 | Thứ Hai | 9/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 13/6 | Thứ Ba | 10/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 14/6 | Thứ Tư | 11/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 15/6 | Thứ Năm | 12/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 16/6 | Thứ Sáu | 13/5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 17/6 | Thứ Bảy | 14/5 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 18/6 | Chủ Nhật | 15/5 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 19/6 | Thứ Hai | 16/5 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 20/6 | Thứ Ba | 17/5 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/6 | Thứ Tư | 18/5 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/6 | Thứ Năm | 19/5 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 23/6 | Thứ Sáu | 20/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 24/6 | Thứ Bảy | 21/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 25/6 | Chủ Nhật | 22/5 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 26/6 | Thứ Hai | 23/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 27/6 | Thứ Ba | 24/5 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 28/6 | Thứ Tư | 25/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 29/6 | Thứ Năm | 26/5 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 30/6 | Thứ Sáu | 27/5 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 28/4) — Trùng Phục
- 2/6 (âm 29/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/6 (âm 30/4) — Kim Thần Thất Sát
- 4/6 (âm 1/5) — Kim Thần Thất Sát
- 5/6 (âm 2/5) — Sát Chủ
- 6/6 (âm 3/5) — Tam Nương, Trùng Tang
- 8/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 9/6 (âm 6/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 10/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 12/6 (âm 9/5) — Trùng Phục
- 15/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
- 16/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 17/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 21/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/6 (âm 19/5) — Trùng Phục
- 25/6 (âm 22/5) — Tam Nương
- 26/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 27/6 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
- 28/6 (âm 25/5) — Kim Thần Thất Sát
- 29/6 (âm 26/5) — Sát Chủ
- 30/6 (âm 27/5) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

