Lịch âm tháng 5 năm 1989

Tháng 5/1989 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/5, 17/5, 23/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1989

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai26/3Tân DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
2/5Thứ Ba27/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
3/5Thứ Tư28/3Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
4/5Thứ Năm29/3Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
5/5Thứ Sáu1/4Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
6/5Thứ Bảy2/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
7/5Chủ Nhật3/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
8/5Thứ Hai4/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
9/5Thứ Ba5/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
10/5Thứ Tư6/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
11/5Thứ Năm7/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (51)
12/5Thứ Sáu8/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
13/5Thứ Bảy9/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
14/5Chủ Nhật10/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
15/5Thứ Hai11/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
16/5Thứ Ba12/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/5Thứ Tư13/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
18/5Thứ Năm14/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
19/5Thứ Sáu15/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
20/5Thứ Bảy16/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
21/5Chủ Nhật17/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
22/5Thứ Hai18/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừCần cẩn trọng (40)
23/5Thứ Ba19/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
24/5Thứ Tư20/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
25/5Thứ Năm21/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
26/5Thứ Sáu22/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
27/5Thứ Bảy23/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
28/5Chủ Nhật24/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
29/5Thứ Hai25/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
30/5Thứ Ba26/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
31/5Thứ Tư27/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 3/5 (âm 28/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/5 (âm 2/4) — Trùng Tang
  • 7/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 9/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/5 (âm 6/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 8/4) — Trùng Phục
  • 16/5 (âm 12/4) — Trùng Tang
  • 17/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 18/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 19/5 (âm 15/4) — Sát Chủ
  • 21/5 (âm 17/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 27/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 31/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.