Lịch âm tháng 4 năm 1989
Tháng 4/1989 có 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/4, 30/4, 12/4.
Bảng lịch âm dương tháng 4/1989
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 | Thứ Bảy | 25/2 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 2/4 | Chủ Nhật | 26/2 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 3/4 | Thứ Hai | 27/2 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 4/4 | Thứ Ba | 28/2 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 5/4 | Thứ Tư | 29/2 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (40) |
| 6/4 | Thứ Năm | 1/3 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 7/4 | Thứ Sáu | 2/3 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 8/4 | Thứ Bảy | 3/3 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 9/4 | Chủ Nhật | 4/3 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/4 | Thứ Hai | 5/3 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 11/4 | Thứ Ba | 6/3 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 12/4 | Thứ Tư | 7/3 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 13/4 | Thứ Năm | 8/3 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 14/4 | Thứ Sáu | 9/3 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 15/4 | Thứ Bảy | 10/3 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (55) |
| 16/4 | Chủ Nhật | 11/3 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (40) |
| 17/4 | Thứ Hai | 12/3 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 18/4 | Thứ Ba | 13/3 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 19/4 | Thứ Tư | 14/3 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (39) |
| 20/4 | Thứ Năm | 15/3 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (37) |
| 21/4 | Thứ Sáu | 16/3 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 22/4 | Thứ Bảy | 17/3 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 23/4 | Chủ Nhật | 18/3 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 24/4 | Thứ Hai | 19/3 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 25/4 | Thứ Ba | 20/3 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/4 | Thứ Tư | 21/3 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 27/4 | Thứ Năm | 22/3 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 28/4 | Thứ Sáu | 23/3 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (32) |
| 29/4 | Thứ Bảy | 24/3 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (27) |
| 30/4 | Chủ Nhật | 25/3 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (69) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/4 (âm 25/2) — Trùng Phục
- 2/4 (âm 26/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 3/4 (âm 27/2) — Tam Nương
- 4/4 (âm 28/2) — Kim Thần Thất Sát
- 5/4 (âm 29/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 8/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 9/4 (âm 4/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 10/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
- 12/4 (âm 7/3) — Tam Nương
- 14/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
- 16/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
- 17/4 (âm 12/3) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 18/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Tang
- 19/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 21/4 (âm 16/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 23/4 (âm 18/3) — Tam Nương
- 27/4 (âm 22/3) — Tam Nương
- 28/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 29/4 (âm 24/3) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

