Lịch âm tháng 3 năm 1989

Tháng 3/1989 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/3, 3/3, 5/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1989

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư24/1Canh ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
2/3Thứ Năm25/1Tân DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
3/3Thứ Sáu26/1Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
4/3Thứ Bảy27/1Quý HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
5/3Chủ Nhật28/1Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
6/3Thứ Hai29/1Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
7/3Thứ Ba30/1Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
8/3Thứ Tư1/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
9/3Thứ Năm2/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
10/3Thứ Sáu3/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
11/3Thứ Bảy4/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
12/3Chủ Nhật5/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (60)
13/3Thứ Hai6/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/3Thứ Ba7/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
15/3Thứ Tư8/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
16/3Thứ Năm9/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
17/3Thứ Sáu10/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
18/3Thứ Bảy11/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
19/3Chủ Nhật12/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
20/3Thứ Hai13/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/3Thứ Ba14/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
22/3Thứ Tư15/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
23/3Thứ Năm16/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
24/3Thứ Sáu17/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
25/3Thứ Bảy18/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
26/3Chủ Nhật19/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
27/3Thứ Hai20/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
28/3Thứ Ba21/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
29/3Thứ Tư22/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
30/3Thứ Năm23/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
31/3Thứ Sáu24/2Canh DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 24/1) — Trùng Phục
  • 3/3 (âm 26/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 5/3 (âm 28/1) — Trùng Tang
  • 9/3 (âm 2/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 11/3 (âm 4/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 16/3 (âm 9/2) — Trùng Tang
  • 17/3 (âm 10/2) — Sát Chủ
  • 18/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 20/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/3 (âm 15/2) — Trùng Phục
  • 23/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 17/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 19/2) — Trùng Tang
  • 29/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 30/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.