Lịch âm tháng 2 năm 1989

Tháng 2/1989 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/2, 9/2, 7/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1989

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư25/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
2/2Thứ Năm26/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
3/2Thứ Sáu27/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/2Thứ Bảy28/12Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
5/2Chủ Nhật29/12Bính ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
6/2Thứ Hai1/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
7/2Thứ Ba2/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
8/2Thứ Tư3/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
9/2Thứ Năm4/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
10/2Thứ Sáu5/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
11/2Thứ Bảy6/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
12/2Chủ Nhật7/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
13/2Thứ Hai8/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
14/2Thứ Ba9/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
15/2Thứ Tư10/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
16/2Thứ Năm11/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
17/2Thứ Sáu12/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
18/2Thứ Bảy13/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (23)
19/2Chủ Nhật14/1Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
20/2Thứ Hai15/1Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
21/2Thứ Ba16/1Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
22/2Thứ Tư17/1Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
23/2Thứ Năm18/1Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (36)
24/2Thứ Sáu19/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Bảy20/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
26/2Chủ Nhật21/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
27/2Thứ Hai22/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (39)
28/2Thứ Ba23/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 25/12) — Sát Chủ
  • 3/2 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 5/2 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 2/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 9/2 (âm 4/1) — Trùng Phục
  • 10/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 12/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 13/2 (âm 8/1) — Trùng Tang
  • 14/2 (âm 9/1) — Sát Chủ
  • 15/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 19/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 23/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/2 (âm 21/1) — Sát Chủ
  • 27/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.