Lịch âm tháng 1 năm 1989

Tháng 1/1989 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/1, 27/1, 31/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1989

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Chủ Nhật24/11Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
2/1Thứ Hai25/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
3/1Thứ Ba26/11Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
4/1Thứ Tư27/11Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
5/1Thứ Năm28/11Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
6/1Thứ Sáu29/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
7/1Thứ Bảy30/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
8/1Chủ Nhật1/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/1Thứ Hai2/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
10/1Thứ Ba3/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
11/1Thứ Tư4/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
12/1Thứ Năm5/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
13/1Thứ Sáu6/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
14/1Thứ Bảy7/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
15/1Chủ Nhật8/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
16/1Thứ Hai9/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
17/1Thứ Ba10/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
18/1Thứ Tư11/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
19/1Thứ Năm12/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
20/1Thứ Sáu13/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
21/1Thứ Bảy14/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
22/1Chủ Nhật15/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Hai16/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
24/1Thứ Ba17/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
25/1Thứ Tư18/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
26/1Thứ Năm19/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
27/1Thứ Sáu20/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
28/1Thứ Bảy21/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
29/1Chủ Nhật22/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
30/1Thứ Hai23/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
31/1Thứ Ba24/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 26/11) — Trùng Phục
  • 4/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 6/1 (âm 29/11) — Sát Chủ
  • 7/1 (âm 30/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 8/1 (âm 1/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 9/1 (âm 2/12) — Trùng Phục
  • 10/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/1 (âm 6/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 18/1 (âm 11/12) — Trùng Tang
  • 19/1 (âm 12/12) — Trùng Phục
  • 20/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 21/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 24/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 28/1 (âm 21/12) — Trùng Tang
  • 29/1 (âm 22/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 30/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.