Lịch âm tháng 12 năm 1988
Tháng 12/1988 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/12, 23/12, 19/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/1988
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Năm | 23/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 2/12 | Thứ Sáu | 24/10 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 3/12 | Thứ Bảy | 25/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 4/12 | Chủ Nhật | 26/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 5/12 | Thứ Hai | 27/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 6/12 | Thứ Ba | 28/10 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 7/12 | Thứ Tư | 29/10 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Bình thường (54) |
| 8/12 | Thứ Năm | 30/10 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 9/12 | Thứ Sáu | 1/11 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 10/12 | Thứ Bảy | 2/11 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 11/12 | Chủ Nhật | 3/11 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 12/12 | Thứ Hai | 4/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 13/12 | Thứ Ba | 5/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 14/12 | Thứ Tư | 6/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 15/12 | Thứ Năm | 7/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 16/12 | Thứ Sáu | 8/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 17/12 | Thứ Bảy | 9/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 18/12 | Chủ Nhật | 10/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 19/12 | Thứ Hai | 11/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 20/12 | Thứ Ba | 12/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 21/12 | Thứ Tư | 13/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 22/12 | Thứ Năm | 14/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 23/12 | Thứ Sáu | 15/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 24/12 | Thứ Bảy | 16/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 25/12 | Chủ Nhật | 17/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 26/12 | Thứ Hai | 18/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 27/12 | Thứ Ba | 19/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 28/12 | Thứ Tư | 20/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 29/12 | Thứ Năm | 21/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 30/12 | Thứ Sáu | 22/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 31/12 | Thứ Bảy | 23/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 3/12 (âm 25/10) — Trùng Phục
- 5/12 (âm 27/10) — Tam Nương
- 7/12 (âm 29/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 8/12 (âm 30/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 11/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 13/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
- 14/12 (âm 6/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 15/12 (âm 7/11) — Tam Nương
- 18/12 (âm 10/11) — Trùng Tang
- 19/12 (âm 11/11) — Kim Thần Thất Sát
- 20/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
- 21/12 (âm 13/11) — Tam Nương
- 22/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
- 24/12 (âm 16/11) — Trùng Phục
- 25/12 (âm 17/11) — Sát Chủ
- 26/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/12 (âm 20/11) — Trùng Tang
- 29/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 30/12 (âm 22/11) — Tam Nương
- 31/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

