Lịch âm tháng 11 năm 1988

Tháng 11/1988 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Quý Hợi, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/11, 12/11, 24/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1988

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Ba22/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
2/11Thứ Tư23/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
3/11Thứ Năm24/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
4/11Thứ Sáu25/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
5/11Thứ Bảy26/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
6/11Chủ Nhật27/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
7/11Thứ Hai28/9Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/11Thứ Ba29/9Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
9/11Thứ Tư1/10Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
10/11Thứ Năm2/10Kỷ TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
11/11Thứ Sáu3/10Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
12/11Thứ Bảy4/10Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
13/11Chủ Nhật5/10Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
14/11Thứ Hai6/10Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
15/11Thứ Ba7/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
16/11Thứ Tư8/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
17/11Thứ Năm9/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/11Thứ Sáu10/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
19/11Thứ Bảy11/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
20/11Chủ Nhật12/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
21/11Thứ Hai13/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
22/11Thứ Ba14/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
23/11Thứ Tư15/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
24/11Thứ Năm16/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
25/11Thứ Sáu17/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
26/11Thứ Bảy18/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (44)
27/11Chủ Nhật19/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
28/11Thứ Hai20/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
29/11Thứ Ba21/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
30/11Thứ Tư22/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 7/11 (âm 28/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 13/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 6/10) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 9/10) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
  • 23/11 (âm 15/10) — Trùng Phục
  • 25/11 (âm 17/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 26/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 19/10) — Trùng Tang
  • 30/11 (âm 22/10) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.