Lịch âm tháng 10 năm 1988

Tháng 10/1988 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/10, 26/10, 20/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1988

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Bảy21/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
2/10Chủ Nhật22/8Canh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
3/10Thứ Hai23/8Tân MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
4/10Thứ Ba24/8Nhâm ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
5/10Thứ Tư25/8Quý TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
6/10Thứ Năm26/8Giáp NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
7/10Thứ Sáu27/8Ất MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
8/10Thứ Bảy28/8Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
9/10Chủ Nhật29/8Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
10/10Thứ Hai30/8Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
11/10Thứ Ba1/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
12/10Thứ Tư2/9Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
13/10Thứ Năm3/9Tân SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
14/10Thứ Sáu4/9Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
15/10Thứ Bảy5/9Quý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
16/10Chủ Nhật6/9Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
17/10Thứ Hai7/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
18/10Thứ Ba8/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
19/10Thứ Tư9/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
20/10Thứ Năm10/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
21/10Thứ Sáu11/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
22/10Thứ Bảy12/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
23/10Chủ Nhật13/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
24/10Thứ Hai14/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
25/10Thứ Ba15/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
26/10Thứ Tư16/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
27/10Thứ Năm17/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/10Thứ Sáu18/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
29/10Thứ Bảy19/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
30/10Chủ Nhật20/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
31/10Thứ Hai21/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 21/8) — Sát Chủ
  • 2/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 3/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/10 (âm 28/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 29/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 1/9) — Trùng Phục
  • 13/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 14/10 (âm 4/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 15/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 17/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 18/10 (âm 8/9) — Sát Chủ
  • 20/10 (âm 10/9) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 11/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 24/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 26/10 (âm 16/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 30/10 (âm 20/9) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 31/10 (âm 21/9) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.