Lịch âm tháng 9 năm 1988

Tháng 9/1988 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/9, 6/9, 15/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1988

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm21/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
2/9Thứ Sáu22/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
3/9Thứ Bảy23/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
4/9Chủ Nhật24/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
5/9Thứ Hai25/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/9Thứ Ba26/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
7/9Thứ Tư27/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
8/9Thứ Năm28/7Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
9/9Thứ Sáu29/7Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
10/9Thứ Bảy30/7Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
11/9Chủ Nhật1/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
12/9Thứ Hai2/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
13/9Thứ Ba3/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
14/9Thứ Tư4/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
15/9Thứ Năm5/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (64)
16/9Thứ Sáu6/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
17/9Thứ Bảy7/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
18/9Chủ Nhật8/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
19/9Thứ Hai9/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
20/9Thứ Ba10/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
21/9Thứ Tư11/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
22/9Thứ Năm12/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/9Thứ Sáu13/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
24/9Thứ Bảy14/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
25/9Chủ Nhật15/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
26/9Thứ Hai16/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
27/9Thứ Ba17/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (61)
28/9Thứ Tư18/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
29/9Thứ Năm19/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
30/9Thứ Sáu20/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/9 (âm 25/7) — Sát Chủ
  • 6/9 (âm 26/7) — Trùng Phục
  • 7/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 13/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 14/9 (âm 4/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 17/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/9 (âm 9/8) — Sát Chủ
  • 23/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 25/9 (âm 15/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/9 (âm 16/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/9 (âm 17/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/9 (âm 18/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.