Lịch âm tháng 8 năm 1988

Tháng 8/1988 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/8, 4/8, 17/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1988

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai19/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
2/8Thứ Ba20/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
3/8Thứ Tư21/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
4/8Thứ Năm22/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
5/8Thứ Sáu23/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
6/8Thứ Bảy24/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
7/8Chủ Nhật25/6Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (40)
8/8Thứ Hai26/6Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
9/8Thứ Ba27/6Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
10/8Thứ Tư28/6Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
11/8Thứ Năm29/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
12/8Thứ Sáu1/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
13/8Thứ Bảy2/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
14/8Chủ Nhật3/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
15/8Thứ Hai4/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
16/8Thứ Ba5/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/8Thứ Tư6/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
18/8Thứ Năm7/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
19/8Thứ Sáu8/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
20/8Thứ Bảy9/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/8Chủ Nhật10/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
22/8Thứ Hai11/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
23/8Thứ Ba12/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/8Thứ Tư13/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
25/8Thứ Năm14/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
26/8Thứ Sáu15/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
27/8Thứ Bảy16/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
28/8Chủ Nhật17/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/8Thứ Hai18/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
30/8Thứ Ba19/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
31/8Thứ Tư20/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 19/6) — Trùng Phục
  • 2/8 (âm 20/6) — Trùng Tang
  • 4/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 5/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 7/8 (âm 25/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/8 (âm 28/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 29/6) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 12/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 13/8 (âm 2/7) — Trùng Tang
  • 14/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 17/8 (âm 6/7) — Trùng Phục
  • 18/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 21/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 12/7) — Trùng Tang
  • 24/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 25/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 26/8 (âm 15/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/8 (âm 16/7) — Trùng Phục
  • 29/8 (âm 18/7) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.