Lịch âm tháng 7 năm 1988

Tháng 7/1988 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/7, 23/7, 2/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/1988

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Sáu18/5Đinh TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
2/7Thứ Bảy19/5Mậu NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
3/7Chủ Nhật20/5Kỷ MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
4/7Thứ Hai21/5Canh ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
5/7Thứ Ba22/5Tân DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
6/7Thứ Tư23/5Nhâm TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
7/7Thứ Năm24/5Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
8/7Thứ Sáu25/5Giáp TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
9/7Thứ Bảy26/5Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
10/7Chủ Nhật27/5Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
11/7Thứ Hai28/5Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
12/7Thứ Ba29/5Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
13/7Thứ Tư30/5Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
14/7Thứ Năm1/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
15/7Thứ Sáu2/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
16/7Thứ Bảy3/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (49)
17/7Chủ Nhật4/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
18/7Thứ Hai5/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
19/7Thứ Ba6/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
20/7Thứ Tư7/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
21/7Thứ Năm8/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
22/7Thứ Sáu9/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
23/7Thứ Bảy10/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
24/7Chủ Nhật11/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
25/7Thứ Hai12/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
26/7Thứ Ba13/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
27/7Thứ Tư14/6Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/7Thứ Năm15/6Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
29/7Thứ Sáu16/6Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
30/7Thứ Bảy17/6Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
31/7Chủ Nhật18/6Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/7 (âm 21/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 7/7 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 8/7 (âm 25/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 28/5) — Trùng Tang
  • 14/7 (âm 1/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 16/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 17/7 (âm 4/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 20/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 22/7 (âm 9/6) — Trùng Phục
  • 23/7 (âm 10/6) — Trùng Tang
  • 26/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
  • 28/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/7 (âm 16/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 17/6) — Sát Chủ
  • 31/7 (âm 18/6) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.