Lịch âm tháng 6 năm 1988
Tháng 6/1988 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 10/6, 29/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/1988
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Tư | 17/4 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 2/6 | Thứ Năm | 18/4 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 3/6 | Thứ Sáu | 19/4 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 4/6 | Thứ Bảy | 20/4 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (39) |
| 5/6 | Chủ Nhật | 21/4 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 6/6 | Thứ Hai | 22/4 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 7/6 | Thứ Ba | 23/4 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (26) |
| 8/6 | Thứ Tư | 24/4 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (60) |
| 9/6 | Thứ Năm | 25/4 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (39) |
| 10/6 | Thứ Sáu | 26/4 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (61) |
| 11/6 | Thứ Bảy | 27/4 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (53) |
| 12/6 | Chủ Nhật | 28/4 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 13/6 | Thứ Hai | 29/4 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 14/6 | Thứ Ba | 1/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 15/6 | Thứ Tư | 2/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 16/6 | Thứ Năm | 3/5 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 17/6 | Thứ Sáu | 4/5 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 18/6 | Thứ Bảy | 5/5 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/6 | Chủ Nhật | 6/5 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 20/6 | Thứ Hai | 7/5 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (59) |
| 21/6 | Thứ Ba | 8/5 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 22/6 | Thứ Tư | 9/5 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (55) |
| 23/6 | Thứ Năm | 10/5 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 24/6 | Thứ Sáu | 11/5 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 25/6 | Thứ Bảy | 12/5 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 26/6 | Chủ Nhật | 13/5 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/6 | Thứ Hai | 14/5 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (42) |
| 28/6 | Thứ Ba | 15/5 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 29/6 | Thứ Tư | 16/5 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 30/6 | Thứ Năm | 17/5 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/6 (âm 18/4) — Tam Nương
- 5/6 (âm 21/4) — Sát Chủ
- 6/6 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
- 7/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 10/6 (âm 26/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 11/6 (âm 27/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/6 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 17/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
- 18/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 20/6 (âm 7/5) — Tam Nương
- 21/6 (âm 8/5) — Trùng Tang
- 22/6 (âm 9/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 23/6 (âm 10/5) — Kim Thần Thất Sát
- 26/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

