Lịch âm tháng 5 năm 1988

Tháng 5/1988 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/5, 1/5, 5/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1988

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Chủ Nhật16/3Bính ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
2/5Thứ Hai17/3Đinh TỵHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
3/5Thứ Ba18/3Mậu NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (36)
4/5Thứ Tư19/3Kỷ MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
5/5Thứ Năm20/3Canh ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
6/5Thứ Sáu21/3Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
7/5Thứ Bảy22/3Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
8/5Chủ Nhật23/3Quý HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
9/5Thứ Hai24/3Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
10/5Thứ Ba25/3Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
11/5Thứ Tư26/3Bính DầnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
12/5Thứ Năm27/3Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
13/5Thứ Sáu28/3Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
14/5Thứ Bảy29/3Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
15/5Chủ Nhật30/3Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
16/5Thứ Hai1/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
17/5Thứ Ba2/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/5Thứ Tư3/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
19/5Thứ Năm4/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
20/5Thứ Sáu5/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/5Thứ Bảy6/4Bính TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
22/5Chủ Nhật7/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
23/5Thứ Hai8/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
24/5Thứ Ba9/4Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (52)
25/5Thứ Tư10/4Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
26/5Thứ Năm11/4Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
27/5Thứ Sáu12/4Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
28/5Thứ Bảy13/4Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
29/5Chủ Nhật14/4Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
30/5Thứ Hai15/4Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
31/5Thứ Ba16/4Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/5 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 4/5 (âm 19/3) — Sát Chủ, Trùng Phục
  • 5/5 (âm 20/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/5 (âm 21/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 8/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/5 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 13/5 (âm 28/3) — Trùng Tang
  • 14/5 (âm 29/3) — Trùng Phục
  • 17/5 (âm 2/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 21/5 (âm 6/4) — Trùng Tang
  • 22/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
  • 26/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/5 (âm 12/4) — Trùng Phục
  • 28/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 29/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 30/5 (âm 15/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 16/4) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.