Lịch âm tháng 4 năm 1988

Tháng 4/1988 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/4, 29/4, 19/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1988

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Sáu15/2Bính TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
2/4Thứ Bảy16/2Đinh HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
3/4Chủ Nhật17/2Mậu TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
4/4Thứ Hai18/2Kỷ SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
5/4Thứ Ba19/2Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
6/4Thứ Tư20/2Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
7/4Thứ Năm21/2Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/4Thứ Sáu22/2Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
9/4Thứ Bảy23/2Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
10/4Chủ Nhật24/2Ất MùiHắc đạoTrực BìnhBình thường (44)
11/4Thứ Hai25/2Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
12/4Thứ Ba26/2Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
13/4Thứ Tư27/2Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
14/4Thứ Năm28/2Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
15/4Thứ Sáu29/2Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/4Thứ Bảy1/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/4Chủ Nhật2/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
18/4Thứ Hai3/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
19/4Thứ Ba4/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
20/4Thứ Tư5/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
21/4Thứ Năm6/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
22/4Thứ Sáu7/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
23/4Thứ Bảy8/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
24/4Chủ Nhật9/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (35)
25/4Thứ Hai10/3Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
26/4Thứ Ba11/3Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
27/4Thứ Tư12/3Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
28/4Thứ Năm13/3Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/4Thứ Sáu14/3Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
30/4Thứ Bảy15/3Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 3/4 (âm 17/2) — Sát Chủ
  • 4/4 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 6/4 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 7/4 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/4 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 9/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 10/4 (âm 24/2) — Trùng Tang
  • 11/4 (âm 25/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/4 (âm 26/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 15/4 (âm 29/2) — Sát Chủ
  • 18/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 20/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 22/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 23/4 (âm 8/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 29/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.