Lịch âm tháng 3 năm 1988

Tháng 3/1988 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Thìn. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/3, 13/3, 17/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1988

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Ba14/1Ất MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
2/3Thứ Tư15/1Bính ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
3/3Thứ Năm16/1Đinh TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
4/3Thứ Sáu17/1Mậu NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
5/3Thứ Bảy18/1Kỷ MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
6/3Chủ Nhật19/1Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)
7/3Thứ Hai20/1Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
8/3Thứ Ba21/1Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (36)
9/3Thứ Tư22/1Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
10/3Thứ Năm23/1Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
11/3Thứ Sáu24/1Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
12/3Thứ Bảy25/1Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
13/3Chủ Nhật26/1Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/3Thứ Hai27/1Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
15/3Thứ Ba28/1Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
16/3Thứ Tư29/1Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
17/3Thứ Năm30/1Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
18/3Thứ Sáu1/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
19/3Thứ Bảy2/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
20/3Chủ Nhật3/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
21/3Thứ Hai4/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/3Thứ Ba5/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
23/3Thứ Tư6/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
24/3Thứ Năm7/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
25/3Thứ Sáu8/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/3Thứ Bảy9/2Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/3Chủ Nhật10/2Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
28/3Thứ Hai11/2Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
29/3Thứ Ba12/2Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
30/3Thứ Tư13/2Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
31/3Thứ Năm14/2Ất DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (35)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 3/3 (âm 16/1) — Sát Chủ
  • 5/3 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 19/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 7/3 (âm 20/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 10/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 14/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 28/1) — Sát Chủ
  • 16/3 (âm 29/1) — Trùng Phục
  • 18/3 (âm 1/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/3 (âm 2/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 4/2) — Trùng Tang
  • 22/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 24/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 26/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
  • 28/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 30/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.