Lịch âm tháng 2 năm 1988
Tháng 2/1988 có 29 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/2, 2/2, 15/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/1988
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Thứ Hai | 14/12 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 2/2 | Thứ Ba | 15/12 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 3/2 | Thứ Tư | 16/12 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 4/2 | Thứ Năm | 17/12 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 5/2 | Thứ Sáu | 18/12 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 6/2 | Thứ Bảy | 19/12 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (35) |
| 7/2 | Chủ Nhật | 20/12 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 8/2 | Thứ Hai | 21/12 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 9/2 | Thứ Ba | 22/12 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 10/2 | Thứ Tư | 23/12 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 11/2 | Thứ Năm | 24/12 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 12/2 | Thứ Sáu | 25/12 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 13/2 | Thứ Bảy | 26/12 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (58) |
| 14/2 | Chủ Nhật | 27/12 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (36) |
| 15/2 | Thứ Hai | 28/12 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (66) |
| 16/2 | Thứ Ba | 29/12 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 17/2 | Thứ Tư | 1/1 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (47) |
| 18/2 | Thứ Năm | 2/1 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 19/2 | Thứ Sáu | 3/1 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 20/2 | Thứ Bảy | 4/1 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 21/2 | Chủ Nhật | 5/1 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (46) |
| 22/2 | Thứ Hai | 6/1 | Đinh Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 23/2 | Thứ Ba | 7/1 | Mậu Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 24/2 | Thứ Tư | 8/1 | Kỷ Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 25/2 | Thứ Năm | 9/1 | Canh Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 26/2 | Thứ Sáu | 10/1 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 27/2 | Thứ Bảy | 11/1 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 28/2 | Chủ Nhật | 12/1 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 29/2 | Thứ Hai | 13/1 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (32) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/2 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 2/2 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
- 3/2 (âm 16/12) — Trùng Tang
- 4/2 (âm 17/12) — Trùng Phục
- 5/2 (âm 18/12) — Tam Nương
- 6/2 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật
- 7/2 (âm 20/12) — Sát Chủ
- 9/2 (âm 22/12) — Tam Nương
- 10/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
- 12/2 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/2 (âm 26/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 14/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 19/2 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Tang
- 20/2 (âm 4/1) — Sát Chủ
- 21/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
- 23/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 24/2 (âm 8/1) — Kim Thần Thất Sát
- 25/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 29/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

