Lịch âm tháng 1 năm 1988

Tháng 1/1988 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/1, 27/1, 15/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1988

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Sáu12/11Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
2/1Thứ Bảy13/11Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
3/1Chủ Nhật14/11Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
4/1Thứ Hai15/11Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
5/1Thứ Ba16/11Kỷ MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
6/1Thứ Tư17/11Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
7/1Thứ Năm18/11Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
8/1Thứ Sáu19/11Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
9/1Thứ Bảy20/11Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiBình thường (55)
10/1Chủ Nhật21/11Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
11/1Thứ Hai22/11Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
12/1Thứ Ba23/11Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
13/1Thứ Tư24/11Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
14/1Thứ Năm25/11Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
15/1Thứ Sáu26/11Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
16/1Thứ Bảy27/11Canh NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
17/1Chủ Nhật28/11Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
18/1Thứ Hai29/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
19/1Thứ Ba1/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
20/1Thứ Tư2/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
21/1Thứ Năm3/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
22/1Thứ Sáu4/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
23/1Thứ Bảy5/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
24/1Chủ Nhật6/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
25/1Thứ Hai7/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
26/1Thứ Ba8/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
27/1Thứ Tư9/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
28/1Thứ Năm10/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
29/1Thứ Sáu11/12Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
30/1Thứ Bảy12/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
31/1Chủ Nhật13/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 12/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/1 (âm 13/11) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 7/1 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 8/1 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/1 (âm 20/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 10/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 12/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 13/1 (âm 24/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 16/1 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 19/1 (âm 1/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 23/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 24/1 (âm 6/12) — Trùng Tang
  • 25/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 26/1 (âm 8/12) — Sát Chủ
  • 31/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.