Lịch âm tháng 12 năm 1987
Tháng 12/1987 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/12, 17/12, 25/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/1987
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Ba | 11/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 2/12 | Thứ Tư | 12/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 3/12 | Thứ Năm | 13/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (41) |
| 4/12 | Thứ Sáu | 14/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (58) |
| 5/12 | Thứ Bảy | 15/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 6/12 | Chủ Nhật | 16/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 7/12 | Thứ Hai | 17/10 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 8/12 | Thứ Ba | 18/10 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 9/12 | Thứ Tư | 19/10 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (43) |
| 10/12 | Thứ Năm | 20/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 11/12 | Thứ Sáu | 21/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 12/12 | Thứ Bảy | 22/10 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 13/12 | Chủ Nhật | 23/10 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Bình thường (54) |
| 14/12 | Thứ Hai | 24/10 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 15/12 | Thứ Ba | 25/10 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 16/12 | Thứ Tư | 26/10 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 17/12 | Thứ Năm | 27/10 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 18/12 | Thứ Sáu | 28/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (52) |
| 19/12 | Thứ Bảy | 29/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 20/12 | Chủ Nhật | 30/10 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (61) |
| 21/12 | Thứ Hai | 1/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 22/12 | Thứ Ba | 2/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 23/12 | Thứ Tư | 3/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 24/12 | Thứ Năm | 4/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 25/12 | Thứ Sáu | 5/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 26/12 | Thứ Bảy | 6/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 27/12 | Chủ Nhật | 7/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 28/12 | Thứ Hai | 8/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 29/12 | Thứ Ba | 9/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 30/12 | Thứ Tư | 10/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 31/12 | Thứ Năm | 11/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 11/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 2/12 (âm 12/10) — Sát Chủ
- 3/12 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 4/12 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 8/12 (âm 18/10) — Tam Nương
- 9/12 (âm 19/10) — Trùng Phục
- 12/12 (âm 22/10) — Tam Nương
- 13/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 14/12 (âm 24/10) — Sát Chủ
- 15/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
- 16/12 (âm 26/10) — Kim Thần Thất Sát
- 17/12 (âm 27/10) — Tam Nương
- 19/12 (âm 29/10) — Trùng Phục
- 23/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 24/12 (âm 4/11) — Trùng Tang
- 25/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
- 27/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 28/12 (âm 8/11) — Kim Thần Thất Sát
- 30/12 (âm 10/11) — Trùng Phục
- 31/12 (âm 11/11) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

