Lịch âm tháng 11 năm 1987

Tháng 11/1987 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/11, 18/11, 30/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Chủ Nhật10/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
2/11Thứ Hai11/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
3/11Thứ Ba12/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
4/11Thứ Tư13/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
5/11Thứ Năm14/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
6/11Thứ Sáu15/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
7/11Thứ Bảy16/9Canh ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
8/11Chủ Nhật17/9Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
9/11Thứ Hai18/9Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (39)
10/11Thứ Ba19/9Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
11/11Thứ Tư20/9Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
12/11Thứ Năm21/9Ất SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
13/11Thứ Sáu22/9Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
14/11Thứ Bảy23/9Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
15/11Chủ Nhật24/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
16/11Thứ Hai25/9Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
17/11Thứ Ba26/9Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)
18/11Thứ Tư27/9Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
19/11Thứ Năm28/9Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
20/11Thứ Sáu29/9Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
21/11Thứ Bảy1/10Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
22/11Chủ Nhật2/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
23/11Thứ Hai3/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
24/11Thứ Ba4/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
25/11Thứ Tư5/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
26/11Thứ Năm6/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
27/11Thứ Sáu7/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
28/11Thứ Bảy8/10Tân TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/11Chủ Nhật9/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
30/11Thứ Hai10/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 10/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/11 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 5/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 6/11 (âm 15/9) — Trùng Phục
  • 9/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 10/11 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 22/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 15/11 (âm 24/9) — Trùng Tang
  • 16/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 17/11 (âm 26/9) — Sát Chủ
  • 18/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 21/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/11 (âm 2/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 27/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 29/11 (âm 9/10) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.