Lịch âm tháng 10 năm 1987

Tháng 10/1987 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/10, 3/10, 26/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Năm9/8Quý MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
2/10Thứ Sáu10/8Giáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
3/10Thứ Bảy11/8Ất DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
4/10Chủ Nhật12/8Bính TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
5/10Thứ Hai13/8Đinh HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
6/10Thứ Ba14/8Mậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
7/10Thứ Tư15/8Kỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
8/10Thứ Năm16/8Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
9/10Thứ Sáu17/8Tân MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
10/10Thứ Bảy18/8Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
11/10Chủ Nhật19/8Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
12/10Thứ Hai20/8Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
13/10Thứ Ba21/8Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
14/10Thứ Tư22/8Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
15/10Thứ Năm23/8Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
16/10Thứ Sáu24/8Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
17/10Thứ Bảy25/8Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
18/10Chủ Nhật26/8Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
19/10Thứ Hai27/8Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
20/10Thứ Ba28/8Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
21/10Thứ Tư29/8Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
22/10Thứ Năm30/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
23/10Thứ Sáu1/9Ất TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
24/10Thứ Bảy2/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
25/10Chủ Nhật3/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
26/10Thứ Hai4/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
27/10Thứ Ba5/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)
28/10Thứ Tư6/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
29/10Thứ Năm7/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)
30/10Thứ Sáu8/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
31/10Thứ Bảy9/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 9/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 3/10 (âm 11/8) — Trùng Phục
  • 4/10 (âm 12/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/10 (âm 13/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
  • 7/10 (âm 15/8) — Sát Chủ
  • 9/10 (âm 17/8) — Trùng Tang
  • 10/10 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 21/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 14/10 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 15/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 16/10 (âm 24/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/10 (âm 25/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 24/10 (âm 2/9) — Sát Chủ
  • 25/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 26/10 (âm 4/9) — Trùng Tang
  • 27/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 28/10 (âm 6/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.