Lịch âm tháng 9 năm 1987

Tháng 9/1987 30 ngày dương, ứng với tháng 7N → 8 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/9, 19/9, 9/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Ba9/7NQuý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
2/9Thứ Tư10/7NGiáp DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
3/9Thứ Năm11/7NẤt MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
4/9Thứ Sáu12/7NBính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
5/9Thứ Bảy13/7NĐinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
6/9Chủ Nhật14/7NMậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/9Thứ Hai15/7NKỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
8/9Thứ Ba16/7NCanh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
9/9Thứ Tư17/7NTân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (60)
10/9Thứ Năm18/7NNhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (31)
11/9Thứ Sáu19/7NQuý HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
12/9Thứ Bảy20/7NGiáp TýHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
13/9Chủ Nhật21/7NẤt SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
14/9Thứ Hai22/7NBính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
15/9Thứ Ba23/7NĐinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
16/9Thứ Tư24/7NMậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
17/9Thứ Năm25/7NKỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
18/9Thứ Sáu26/7NCanh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (51)
19/9Thứ Bảy27/7NTân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
20/9Chủ Nhật28/7NNhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
21/9Thứ Hai29/7NQuý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
22/9Thứ Ba30/7NGiáp TuấtHắc đạoTrực TrừKhông thuận (28)
23/9Thứ Tư1/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
24/9Thứ Năm2/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
25/9Thứ Sáu3/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
26/9Thứ Bảy4/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
27/9Chủ Nhật5/8Kỷ MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
28/9Thứ Hai6/8Canh ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
29/9Thứ Ba7/8Tân TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
30/9Thứ Tư8/8Nhâm NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 9/7N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 2/9 (âm 10/7N) — Trùng Phục
  • 5/9 (âm 13/7N) — Tam Nương
  • 6/9 (âm 14/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 8/9 (âm 16/7N) — Trùng Tang
  • 10/9 (âm 18/7N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 19/7N) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/9 (âm 20/7N) — Trùng Phục
  • 13/9 (âm 21/7N) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 14/9 (âm 22/7N) — Tam Nương
  • 15/9 (âm 23/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 18/9 (âm 26/7N) — Trùng Tang
  • 19/9 (âm 27/7N) — Tam Nương
  • 21/9 (âm 29/7N) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 22/9 (âm 30/7N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 1/8) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 3/8) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 29/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.