Lịch âm tháng 8 năm 1987

Tháng 8/1987 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 7N âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/8, 31/8, 7/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Bảy7/7Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
2/8Chủ Nhật8/7Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
3/8Thứ Hai9/7Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
4/8Thứ Ba10/7Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
5/8Thứ Tư11/7Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
6/8Thứ Năm12/7Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
7/8Thứ Sáu13/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
8/8Thứ Bảy14/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
9/8Chủ Nhật15/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
10/8Thứ Hai16/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
11/8Thứ Ba17/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
12/8Thứ Tư18/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
13/8Thứ Năm19/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
14/8Thứ Sáu20/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/8Thứ Bảy21/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
16/8Chủ Nhật22/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
17/8Thứ Hai23/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
18/8Thứ Ba24/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
19/8Thứ Tư25/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
20/8Thứ Năm26/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
21/8Thứ Sáu27/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
22/8Thứ Bảy28/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
23/8Chủ Nhật29/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
24/8Thứ Hai1/7NẤt TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
25/8Thứ Ba2/7NBính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
26/8Thứ Tư3/7NĐinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
27/8Thứ Năm4/7NMậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
28/8Thứ Sáu5/7NKỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
29/8Thứ Bảy6/7NCanh TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
30/8Chủ Nhật7/7NTân HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
31/8Thứ Hai8/7NNhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 3/8 (âm 9/7) — Trùng Phục
  • 5/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 12/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/8 (âm 15/7) — Trùng Tang
  • 12/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 13/8 (âm 19/7) — Trùng Phục
  • 16/8 (âm 22/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 24/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 25/7) — Trùng Tang
  • 20/8 (âm 26/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 24/8 (âm 1/7N) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 26/8 (âm 3/7N) — Tam Nương
  • 28/8 (âm 5/7N) — Nguyệt Kỵ
  • 29/8 (âm 6/7N) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 7/7N) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.