Lịch âm tháng 7 năm 1987
Tháng 7/1987 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/7, 29/7, 17/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/1987
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Thứ Tư | 6/6 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 2/7 | Thứ Năm | 7/6 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 3/7 | Thứ Sáu | 8/6 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 4/7 | Thứ Bảy | 9/6 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 5/7 | Chủ Nhật | 10/6 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (64) |
| 6/7 | Thứ Hai | 11/6 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 7/7 | Thứ Ba | 12/6 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 8/7 | Thứ Tư | 13/6 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (16) |
| 9/7 | Thứ Năm | 14/6 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (45) |
| 10/7 | Thứ Sáu | 15/6 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 11/7 | Thứ Bảy | 16/6 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 12/7 | Chủ Nhật | 17/6 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 13/7 | Thứ Hai | 18/6 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 14/7 | Thứ Ba | 19/6 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 15/7 | Thứ Tư | 20/6 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 16/7 | Thứ Năm | 21/6 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (44) |
| 17/7 | Thứ Sáu | 22/6 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 18/7 | Thứ Bảy | 23/6 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 19/7 | Chủ Nhật | 24/6 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 20/7 | Thứ Hai | 25/6 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 21/7 | Thứ Ba | 26/6 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 22/7 | Thứ Tư | 27/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 23/7 | Thứ Năm | 28/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 24/7 | Thứ Sáu | 29/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 25/7 | Thứ Bảy | 30/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 26/7 | Chủ Nhật | 1/7 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (33) |
| 27/7 | Thứ Hai | 2/7 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 28/7 | Thứ Ba | 3/7 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (52) |
| 29/7 | Thứ Tư | 4/7 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 30/7 | Thứ Năm | 5/7 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (40) |
| 31/7 | Thứ Sáu | 6/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (60) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
- 2/7 (âm 7/6) — Tam Nương
- 8/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 9/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
- 12/7 (âm 17/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 13/7 (âm 18/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 17/7 (âm 22/6) — Tam Nương
- 18/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 19/7 (âm 24/6) — Trùng Tang
- 20/7 (âm 25/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 22/7 (âm 27/6) — Tam Nương
- 24/7 (âm 29/6) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 25/7 (âm 30/6) — Kim Thần Thất Sát
- 26/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 27/7 (âm 2/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/7 (âm 3/7) — Tam Nương
- 30/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

