Lịch âm tháng 6 năm 1987

Tháng 6/1987 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mão. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/6, 3/6, 11/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Hai6/5Tân TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
2/6Thứ Ba7/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
3/6Thứ Tư8/5Quý MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
4/6Thứ Năm9/5Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
5/6Thứ Sáu10/5Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
6/6Thứ Bảy11/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
7/6Chủ Nhật12/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
8/6Thứ Hai13/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (45)
9/6Thứ Ba14/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
10/6Thứ Tư15/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
11/6Thứ Năm16/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
12/6Thứ Sáu17/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
13/6Thứ Bảy18/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
14/6Chủ Nhật19/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
15/6Thứ Hai20/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
16/6Thứ Ba21/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
17/6Thứ Tư22/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
18/6Thứ Năm23/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
19/6Thứ Sáu24/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/6Thứ Bảy25/5Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
21/6Chủ Nhật26/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
22/6Thứ Hai27/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
23/6Thứ Ba28/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
24/6Thứ Tư29/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
25/6Thứ Năm30/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Sáu1/6Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
27/6Thứ Bảy2/6Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
28/6Chủ Nhật3/6Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (57)
29/6Thứ Hai4/6Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
30/6Thứ Ba5/6Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 8/5) — Trùng Phục
  • 4/6 (âm 9/5) — Sát Chủ
  • 6/6 (âm 11/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 12/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 8/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 13/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 16/6 (âm 21/5) — Sát Chủ
  • 17/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 18/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/6 (âm 25/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/6 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 23/6 (âm 28/5) — Trùng Phục
  • 26/6 (âm 1/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 29/6 (âm 4/6) — Trùng Tang
  • 30/6 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.