Lịch âm tháng 5 năm 1987

Tháng 5/1987 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mão. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 24 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/5, 5/5, 22/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Sáu4/4Canh TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/5Thứ Bảy5/4Tân HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
3/5Chủ Nhật6/4Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
4/5Thứ Hai7/4Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
5/5Thứ Ba8/4Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
6/5Thứ Tư9/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
7/5Thứ Năm10/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
8/5Thứ Sáu11/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
9/5Thứ Bảy12/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
10/5Chủ Nhật13/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
11/5Thứ Hai14/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
12/5Thứ Ba15/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
13/5Thứ Tư16/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
14/5Thứ Năm17/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/5Thứ Sáu18/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
16/5Thứ Bảy19/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
17/5Chủ Nhật20/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
18/5Thứ Hai21/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
19/5Thứ Ba22/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
20/5Thứ Tư23/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
21/5Thứ Năm24/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
22/5Thứ Sáu25/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
23/5Thứ Bảy26/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
24/5Chủ Nhật27/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
25/5Thứ Hai28/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
26/5Thứ Ba29/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
27/5Thứ Tư1/5Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
28/5Thứ Năm2/5Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
29/5Thứ Sáu3/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
30/5Thứ Bảy4/5Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
31/5Chủ Nhật5/5Canh ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 4/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/5 (âm 6/4) — Trùng Phục
  • 4/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 6/5 (âm 9/4) — Sát Chủ
  • 7/5 (âm 10/4) — Trùng Tang
  • 8/5 (âm 11/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/5 (âm 13/4) — Tam Nương
  • 11/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 13/5 (âm 16/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/5 (âm 18/4) — Tam Nương
  • 17/5 (âm 20/4) — Trùng Tang
  • 18/5 (âm 21/4) — Sát Chủ
  • 19/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 20/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/5 (âm 26/4) — Trùng Phục
  • 24/5 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 25/5 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/5 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/5 (âm 1/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/5 (âm 2/5) — Trùng Tang
  • 29/5 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 31/5 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.