Lịch âm tháng 4 năm 1987

Tháng 4/1987 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mão. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 14 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 23/4, 11/4, 5/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Tư4/3Canh ThìnHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
2/4Thứ Năm5/3Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
3/4Thứ Sáu6/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
4/4Thứ Bảy7/3Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
5/4Chủ Nhật8/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
6/4Thứ Hai9/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
7/4Thứ Ba10/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/4Thứ Tư11/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
9/4Thứ Năm12/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
10/4Thứ Sáu13/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
11/4Thứ Bảy14/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
12/4Chủ Nhật15/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
13/4Thứ Hai16/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
14/4Thứ Ba17/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
15/4Thứ Tư18/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
16/4Thứ Năm19/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
17/4Thứ Sáu20/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
18/4Thứ Bảy21/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
19/4Chủ Nhật22/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (22)
20/4Thứ Hai23/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
21/4Thứ Ba24/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
22/4Thứ Tư25/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
23/4Thứ Năm26/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
24/4Thứ Sáu27/3Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
25/4Thứ Bảy28/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/4Chủ Nhật29/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
27/4Thứ Hai30/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
28/4Thứ Ba1/4Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (39)
29/4Thứ Tư2/4Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
30/4Thứ Năm3/4Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 4/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 6/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/4 (âm 10/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/4 (âm 11/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 9/4 (âm 12/3) — Trùng Tang
  • 10/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 11/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 15/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 16/4 (âm 19/3) — Sát Chủ
  • 19/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 30/4 (âm 3/4) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.