Lịch âm tháng 3 năm 1987

Tháng 3/1987 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Mão. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 11/3, 19/3, 23/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Chủ Nhật2/2Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
2/3Thứ Hai3/2Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (58)
3/3Thứ Ba4/2Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
4/3Thứ Tư5/2Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
5/3Thứ Năm6/2Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
6/3Thứ Sáu7/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
7/3Thứ Bảy8/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
8/3Chủ Nhật9/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
9/3Thứ Hai10/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
10/3Thứ Ba11/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
11/3Thứ Tư12/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
12/3Thứ Năm13/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/3Thứ Sáu14/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
14/3Thứ Bảy15/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
15/3Chủ Nhật16/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
16/3Thứ Hai17/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
17/3Thứ Ba18/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
18/3Thứ Tư19/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
19/3Thứ Năm20/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
20/3Thứ Sáu21/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
21/3Thứ Bảy22/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
22/3Chủ Nhật23/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
23/3Thứ Hai24/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
24/3Thứ Ba25/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
25/3Thứ Tư26/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
26/3Thứ Năm27/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
27/3Thứ Sáu28/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
28/3Thứ Bảy29/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
29/3Chủ Nhật1/3Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiTốt (56)
30/3Thứ Hai2/3Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
31/3Thứ Ba3/3Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 3/3 (âm 4/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 6/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 7/3 (âm 8/2) — Trùng Tang
  • 8/3 (âm 9/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 13/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 14/3 (âm 15/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/3 (âm 16/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/3 (âm 17/2) — Sát Chủ
  • 17/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/3 (âm 21/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 21/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 22/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 23/3 (âm 24/2) — Trùng Phục
  • 26/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 27/3 (âm 28/2) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/3 (âm 29/2) — Sát Chủ
  • 30/3 (âm 2/3) — Trùng Tang
  • 31/3 (âm 3/3) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.