Lịch âm tháng 2 năm 1987

Tháng 2/1987 28 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mão. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/2, 6/2, 20/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Chủ Nhật4/1Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
2/2Thứ Hai5/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/2Thứ Ba6/1Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
4/2Thứ Tư7/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
5/2Thứ Năm8/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
6/2Thứ Sáu9/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
7/2Thứ Bảy10/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
8/2Chủ Nhật11/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
9/2Thứ Hai12/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
10/2Thứ Ba13/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (32)
11/2Thứ Tư14/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
12/2Thứ Năm15/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
13/2Thứ Sáu16/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
14/2Thứ Bảy17/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
15/2Chủ Nhật18/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
16/2Thứ Hai19/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
17/2Thứ Ba20/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
18/2Thứ Tư21/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
19/2Thứ Năm22/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
20/2Thứ Sáu23/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
21/2Thứ Bảy24/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
22/2Chủ Nhật25/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
23/2Thứ Hai26/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
24/2Thứ Ba27/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
25/2Thứ Tư28/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
26/2Thứ Năm29/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
27/2Thứ Sáu30/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
28/2Thứ Bảy1/2Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 4/1) — Sát Chủ
  • 2/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 4/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 6/2 (âm 9/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 11/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 13/2 (âm 16/1) — Sát Chủ
  • 14/2 (âm 17/1) — Trùng Tang
  • 15/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 18/2 (âm 21/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 19/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 20/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 24/2 (âm 27/1) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 25/2 (âm 28/1) — Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.