Lịch âm tháng 1 năm 1987

Tháng 1/1987 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 14/1, 2/1, 26/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1987

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm2/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
2/1Thứ Sáu3/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
3/1Thứ Bảy4/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
4/1Chủ Nhật5/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
5/1Thứ Hai6/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
6/1Thứ Ba7/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
7/1Thứ Tư8/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
8/1Thứ Năm9/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
9/1Thứ Sáu10/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/1Thứ Bảy11/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
11/1Chủ Nhật12/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
12/1Thứ Hai13/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
13/1Thứ Ba14/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/1Thứ Tư15/12Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
15/1Thứ Năm16/12Giáp TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
16/1Thứ Sáu17/12Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
17/1Thứ Bảy18/12Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
18/1Chủ Nhật19/12Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
19/1Thứ Hai20/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
20/1Thứ Ba21/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
21/1Thứ Tư22/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/1Thứ Năm23/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
23/1Thứ Sáu24/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
24/1Thứ Bảy25/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
25/1Chủ Nhật26/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
26/1Thứ Hai27/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
27/1Thứ Ba28/12Bính TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
28/1Thứ Tư29/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
29/1Thứ Năm1/1Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
30/1Thứ Sáu2/1Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
31/1Thứ Bảy3/1Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (28)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/1 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 3/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 6/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 7/1 (âm 8/12) — Sát Chủ
  • 9/1 (âm 10/12) — Trùng Tang
  • 10/1 (âm 11/12) — Trùng Phục
  • 12/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 15/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 17/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 19/1 (âm 20/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 20/1 (âm 21/12) — Trùng Phục
  • 21/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 22/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 24/1 (âm 25/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 26/1 (âm 27/12) — Tam Nương
  • 27/1 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 29/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/1 (âm 3/1) — Tam Nương, Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.